Chuyển đổi IQD sang STD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IQD [Iraqi Dinar] sang đơn vị STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
IQD
Định nghĩa: IQD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iraq.
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
Bảng chuyển đổi IQD sang STD
| IQD [Iraqi Dinar] | STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] |
|---|---|
| 0.01 IQD | 0.1470 STD |
| 0.10 IQD | 1.47 STD |
| 1 IQD | 14.70 STD |
| 2 IQD | 29.41 STD |
| 3 IQD | 44.11 STD |
| 5 IQD | 73.52 STD |
| 10 IQD | 147.04 STD |
| 20 IQD | 294.09 STD |
| 50 IQD | 735.21 STD |
| 100 IQD | 1470 STD |
| 1000 IQD | 14704 STD |
Cách chuyển đổi IQD sang STD
1 IQD = 14.70 STD
1 STD = 0.068007 IQD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IQD sang STD:
15 IQD = 15 × 14.70 STD = 220.56 STD