Chuyển đổi IQD sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IQD [Iraqi Dinar] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
IQD
Định nghĩa: IQD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iraq.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi IQD sang ILS
| IQD [Iraqi Dinar] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 IQD | 0.000021 ILS |
| 0.10 IQD | 0.000209 ILS |
| 1 IQD | 0.002088 ILS |
| 2 IQD | 0.004175 ILS |
| 3 IQD | 0.006263 ILS |
| 5 IQD | 0.0104 ILS |
| 10 IQD | 0.0209 ILS |
| 20 IQD | 0.0418 ILS |
| 50 IQD | 0.1044 ILS |
| 100 IQD | 0.2088 ILS |
| 1000 IQD | 2.09 ILS |
Cách chuyển đổi IQD sang ILS
1 IQD = 0.002088 ILS
1 ILS = 479.01 IQD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IQD sang ILS:
15 IQD = 15 × 0.002088 ILS = 0.031315 ILS