Chuyển đổi IQD sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IQD [Iraqi Dinar] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
IQD
Định nghĩa: IQD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iraq.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi IQD sang KGS
| IQD [Iraqi Dinar] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 IQD | 0.000668 KGS |
| 0.10 IQD | 0.006676 KGS |
| 1 IQD | 0.0668 KGS |
| 2 IQD | 0.1335 KGS |
| 3 IQD | 0.2003 KGS |
| 5 IQD | 0.3338 KGS |
| 10 IQD | 0.6676 KGS |
| 20 IQD | 1.34 KGS |
| 50 IQD | 3.34 KGS |
| 100 IQD | 6.68 KGS |
| 1000 IQD | 66.76 KGS |
Cách chuyển đổi IQD sang KGS
1 IQD = 0.066758 KGS
1 KGS = 14.98 IQD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IQD sang KGS:
15 IQD = 15 × 0.066758 KGS = 1.00 KGS