Chuyển đổi IQD sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IQD [Iraqi Dinar] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
IQD
Định nghĩa: IQD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iraq.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi IQD sang CNH
| IQD [Iraqi Dinar] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 IQD | 0.000051 CNH |
| 0.10 IQD | 0.000513 CNH |
| 1 IQD | 0.005126 CNH |
| 2 IQD | 0.0103 CNH |
| 3 IQD | 0.0154 CNH |
| 5 IQD | 0.0256 CNH |
| 10 IQD | 0.0513 CNH |
| 20 IQD | 0.1025 CNH |
| 50 IQD | 0.2563 CNH |
| 100 IQD | 0.5126 CNH |
| 1000 IQD | 5.13 CNH |
Cách chuyển đổi IQD sang CNH
1 IQD = 0.005126 CNH
1 CNH = 195.07 IQD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IQD sang CNH:
15 IQD = 15 × 0.005126 CNH = 0.076895 CNH