Chuyển đổi IQD sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IQD [Iraqi Dinar] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
IQD
Định nghĩa: IQD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iraq.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi IQD sang KMF
| IQD [Iraqi Dinar] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 IQD | 0.003258 KMF |
| 0.10 IQD | 0.0326 KMF |
| 1 IQD | 0.3258 KMF |
| 2 IQD | 0.6517 KMF |
| 3 IQD | 0.9775 KMF |
| 5 IQD | 1.63 KMF |
| 10 IQD | 3.26 KMF |
| 20 IQD | 6.52 KMF |
| 50 IQD | 16.29 KMF |
| 100 IQD | 32.58 KMF |
| 1000 IQD | 325.83 KMF |
Cách chuyển đổi IQD sang KMF
1 IQD = 0.325830 KMF
1 KMF = 3.07 IQD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IQD sang KMF:
15 IQD = 15 × 0.325830 KMF = 4.89 KMF