Chuyển đổi IQD sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IQD [Iraqi Dinar] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
IQD
Định nghĩa: IQD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iraq.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi IQD sang KMF
| IQD [Iraqi Dinar] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 IQD | 0.002910 KMF |
| 0.10 IQD | 0.0291 KMF |
| 1 IQD | 0.2910 KMF |
| 2 IQD | 0.5820 KMF |
| 3 IQD | 0.8730 KMF |
| 5 IQD | 1.45 KMF |
| 10 IQD | 2.91 KMF |
| 20 IQD | 5.82 KMF |
| 50 IQD | 14.55 KMF |
| 100 IQD | 29.10 KMF |
| 1000 IQD | 290.99 KMF |
Cách chuyển đổi IQD sang KMF
1 IQD = 0.290988 KMF
1 KMF = 3.44 IQD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IQD sang KMF:
15 IQD = 15 × 0.290988 KMF = 4.36 KMF