Chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang Tumbak (West Java) (Indonesia)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] sang đơn vị Tumbak (West Java) (Indonesia) [tumbak]
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
Tumbak (West Java) (Indonesia)
Định nghĩa: Tumbak (West Java) (Indonesia) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Tumbak (West Java) (Indonesia) bằng 14 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang Tumbak (West Java) (Indonesia)
| feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | Tumbak (West Java) (Indonesia) [tumbak] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000066 Tumbak (West Java) (Indonesia) |
| 0.10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000664 Tumbak (West Java) (Indonesia) |
| 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.006636 Tumbak (West Java) (Indonesia) |
| 2 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0133 Tumbak (West Java) (Indonesia) |
| 3 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0199 Tumbak (West Java) (Indonesia) |
| 5 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0332 Tumbak (West Java) (Indonesia) |
| 10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0664 Tumbak (West Java) (Indonesia) |
| 20 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.1327 Tumbak (West Java) (Indonesia) |
| 50 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.3318 Tumbak (West Java) (Indonesia) |
| 100 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.6636 Tumbak (West Java) (Indonesia) |
| 1000 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 6.64 Tumbak (West Java) (Indonesia) |
Cách chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang Tumbak (West Java) (Indonesia)
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 0.006636 Tumbak (West Java) (Indonesia)
1 Tumbak (West Java) (Indonesia) = 150.69 feet vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông (khảo sát Mỹ) sang Tumbak (West Java) (Indonesia):
15 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.006636 Tumbak (West Java) (Indonesia) = 0.099539 Tumbak (West Java) (Indonesia)