Chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang Mal (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] sang đơn vị Mal (Na Uy) [mål]
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
Mal (Na Uy)
Định nghĩa: Mal (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mal (Na Uy) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang Mal (Na Uy)
| feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | Mal (Na Uy) [mål] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000001 Mal (Na Uy) |
| 0.10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000009 Mal (Na Uy) |
| 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000093 Mal (Na Uy) |
| 2 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000186 Mal (Na Uy) |
| 3 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000279 Mal (Na Uy) |
| 5 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000465 Mal (Na Uy) |
| 10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000929 Mal (Na Uy) |
| 20 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.001858 Mal (Na Uy) |
| 50 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.004645 Mal (Na Uy) |
| 100 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.009290 Mal (Na Uy) |
| 1000 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0929 Mal (Na Uy) |
Cách chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang Mal (Na Uy)
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 0.000093 Mal (Na Uy)
1 Mal (Na Uy) = 10764 feet vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông (khảo sát Mỹ) sang Mal (Na Uy):
15 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000093 Mal (Na Uy) = 0.001394 Mal (Na Uy)