Chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang công tầm lớn (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] sang đơn vị công tầm lớn (Việt Nam) [công]
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang công tầm lớn (Việt Nam)
| feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | công tầm lớn (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000001 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 0.10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000007 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000072 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 2 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000143 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 3 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000215 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 5 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000358 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000717 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 20 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.001434 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 50 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.003584 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 100 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.007168 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1000 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0717 công tầm lớn (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang công tầm lớn (Việt Nam)
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 0.000072 công tầm lớn (Việt Nam)
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 13950 feet vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông (khảo sát Mỹ) sang công tầm lớn (Việt Nam):
15 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000072 công tầm lớn (Việt Nam) = 0.001075 công tầm lớn (Việt Nam)