Chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] sang đơn vị mẫu Trung Bộ (Việt Nam) [mẫu]
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Trung Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) bằng 5000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
| feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | mẫu Trung Bộ (Việt Nam) [mẫu] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000000 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000002 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) |
| 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000019 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) |
| 2 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000037 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) |
| 3 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000056 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) |
| 5 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000093 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) |
| 10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000186 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) |
| 20 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000372 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) |
| 50 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000929 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) |
| 100 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.001858 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) |
| 1000 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0186 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 0.000019 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)
1 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) = 53819 feet vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông (khảo sát Mỹ) sang mẫu Trung Bộ (Việt Nam):
15 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000019 mẫu Trung Bộ (Việt Nam) = 0.000279 mẫu Trung Bộ (Việt Nam)