Chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang cuerda
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] sang đơn vị cuerda [cuerda]
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
cuerda
Định nghĩa: cuerda là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 cuerda bằng 3930.395625 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang cuerda
| feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | cuerda [cuerda] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000000 cuerda |
| 0.10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000002 cuerda |
| 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000024 cuerda |
| 2 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000047 cuerda |
| 3 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000071 cuerda |
| 5 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000118 cuerda |
| 10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000236 cuerda |
| 20 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000473 cuerda |
| 50 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.001182 cuerda |
| 100 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.002364 cuerda |
| 1000 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0236 cuerda |
Cách chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang cuerda
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 0.000024 cuerda
1 cuerda = 42306 feet vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông (khảo sát Mỹ) sang cuerda:
15 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000024 cuerda = 0.000355 cuerda