Chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang acre
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
acre
Định nghĩa: acre là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 acre bằng 4046.8564224 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Vào thời trung cổ, mẫu đất được định nghĩa là khu vực mà một cái ách (cặp) của bò thường có thể cày trong vòng một ngày, sử dụng một cái cày gỗ. Trước khi hệ thống số liệu được áp dụng, nhiều quốc gia đã sử dụng phiên bản Mẫu anh của riêng họ. Mẫu anh được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, mẫu Anh quốc tế, dựa trên sân quốc tế, được định nghĩa vào năm 1959.
Cách sử dụng hiện tại: Mẫu anh được sử dụng ở các nước bao gồm Hoa Kỳ, Anh, Ghana, Ấn Độ, Canada và các nước khác. Hoa Kỳ (Hoa Kỳ) sử dụng cả mẫu anh khảo sát quốc tế cũng như Hoa Kỳ (~ 4047 mét vuông), khác nhau dựa trên loại sân nào được sử dụng trong phép đo. Tuy nhiên, các phép đo diện tích thường không đủ chính xác để phát hiện sự khác biệt giữa hai mẫu Anh.
Bảng chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang acre
| feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | acre [ac] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000000 acre |
| 0.10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000002 acre |
| 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000023 acre |
| 2 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000046 acre |
| 3 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000069 acre |
| 5 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000115 acre |
| 10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000230 acre |
| 20 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000459 acre |
| 50 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.001148 acre |
| 100 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.002296 acre |
| 1000 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0230 acre |
Cách chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang acre
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 0.000023 acre
1 acre = 43560 feet vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông (khảo sát Mỹ) sang acre:
15 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000023 acre = 0.000344 acre