Chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang sabin
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] sang đơn vị sabin [sabin]
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang sabin
| feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | sabin [sabin] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0100 sabin |
| 0.10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.1000 sabin |
| 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 1.00 sabin |
| 2 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 2.00 sabin |
| 3 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 3.00 sabin |
| 5 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 5.00 sabin |
| 10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 10.00 sabin |
| 20 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 20.00 sabin |
| 50 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 50.00 sabin |
| 100 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 100.00 sabin |
| 1000 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 1000 sabin |
Cách chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang sabin
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 1.00 sabin
1 sabin = 0.999996 feet vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông (khảo sát Mỹ) sang sabin:
15 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 1.00 sabin = 15.00 sabin