Chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang feet vuông
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang feet vuông
| feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | feet vuông [ft^2] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0100 feet vuông |
| 0.10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.1000 feet vuông |
| 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 1.00 feet vuông |
| 2 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 2.00 feet vuông |
| 3 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 3.00 feet vuông |
| 5 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 5.00 feet vuông |
| 10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 10.00 feet vuông |
| 20 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 20.00 feet vuông |
| 50 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 50.00 feet vuông |
| 100 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 100.00 feet vuông |
| 1000 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 1000 feet vuông |
Cách chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang feet vuông
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 1.00 feet vuông
1 feet vuông = 0.999996 feet vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông (khảo sát Mỹ) sang feet vuông:
15 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 1.00 feet vuông = 15.00 feet vuông