Chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] sang đơn vị arpent [arpent]
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang arpent
| feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000000 arpent |
| 0.10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000003 arpent |
| 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000027 arpent |
| 2 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000054 arpent |
| 3 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000082 arpent |
| 5 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000136 arpent |
| 10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000272 arpent |
| 20 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000543 arpent |
| 50 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.001359 arpent |
| 100 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.002717 arpent |
| 1000 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0272 arpent |
Cách chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang arpent
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 0.000027 arpent
1 arpent = 36801 feet vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông (khảo sát Mỹ) sang arpent:
15 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000027 arpent = 0.000408 arpent