Chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang yard vuông
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
yard vuông
Định nghĩa: yard vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 yard vuông bằng 0.83612736 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Sân Vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy
Cách sử dụng hiện tại: Sân Vuông thường được sử dụng như một thước đo diện tích đất. Nó không được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới, nhưng vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada, Ấn Độ và Vương quốc Anh, ở một mức độ nào đó.
Bảng chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang yard vuông
| feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | yard vuông [yd^2] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.001111 yard vuông |
| 0.10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0111 yard vuông |
| 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.1111 yard vuông |
| 2 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.2222 yard vuông |
| 3 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.3333 yard vuông |
| 5 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.5556 yard vuông |
| 10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 1.11 yard vuông |
| 20 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 2.22 yard vuông |
| 50 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 5.56 yard vuông |
| 100 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 11.11 yard vuông |
| 1000 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 111.11 yard vuông |
Cách chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang yard vuông
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 0.111112 yard vuông
1 yard vuông = 9.00 feet vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông (khảo sát Mỹ) sang yard vuông:
15 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.111112 yard vuông = 1.67 yard vuông