Chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang hectomét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] sang đơn vị hectomét vuông [hm^2]
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
hectomét vuông
Định nghĩa: hectomét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 hectomét vuông bằng 10000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang hectomét vuông
| feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | hectomét vuông [hm^2] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000000 hectomét vuông |
| 0.10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000001 hectomét vuông |
| 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000009 hectomét vuông |
| 2 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000019 hectomét vuông |
| 3 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000028 hectomét vuông |
| 5 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000046 hectomét vuông |
| 10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000093 hectomét vuông |
| 20 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000186 hectomét vuông |
| 50 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000465 hectomét vuông |
| 100 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000929 hectomét vuông |
| 1000 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.009290 hectomét vuông |
Cách chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang hectomét vuông
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 0.000009 hectomét vuông
1 hectomét vuông = 107639 feet vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông (khảo sát Mỹ) sang hectomét vuông:
15 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000009 hectomét vuông = 0.000139 hectomét vuông