Chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang rood
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] sang đơn vị rood [rood]
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
rood
Định nghĩa: rood là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 rood bằng 1011.7141056 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang rood
| feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | rood [rood] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000001 rood |
| 0.10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000009 rood |
| 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000092 rood |
| 2 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000184 rood |
| 3 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000275 rood |
| 5 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000459 rood |
| 10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000918 rood |
| 20 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.001837 rood |
| 50 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.004591 rood |
| 100 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.009183 rood |
| 1000 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.0918 rood |
Cách chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang rood
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 0.000092 rood
1 rood = 10890 feet vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông (khảo sát Mỹ) sang rood:
15 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000092 rood = 0.001377 rood