Chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang inch tròn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] sang đơn vị inch tròn [circular inch]
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
inch tròn
Định nghĩa: inch tròn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 inch tròn bằng 0.0005067075 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang inch tròn
| feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | inch tròn [circular inch] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 1.83 inch tròn |
| 0.10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 18.33 inch tròn |
| 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 183.35 inch tròn |
| 2 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 366.69 inch tròn |
| 3 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 550.04 inch tròn |
| 5 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 916.74 inch tròn |
| 10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 1833 inch tròn |
| 20 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 3667 inch tròn |
| 50 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 9167 inch tròn |
| 100 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 18335 inch tròn |
| 1000 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 183347 inch tròn |
Cách chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang inch tròn
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 183.35 inch tròn
1 inch tròn = 0.005454 feet vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông (khảo sát Mỹ) sang inch tròn:
15 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 183.35 inch tròn = 2750 inch tròn