Chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang phần
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] sang đơn vị phần [section]
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang phần
| feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | phần [section] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000000 phần |
| 0.10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000000 phần |
| 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000000 phần |
| 2 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000000 phần |
| 3 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000000 phần |
| 5 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000000 phần |
| 10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000000 phần |
| 20 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000001 phần |
| 50 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000002 phần |
| 100 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000004 phần |
| 1000 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 0.000036 phần |
Cách chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang phần
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 0.000000 phần
1 phần = 27878288 feet vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông (khảo sát Mỹ) sang phần:
15 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 0.000000 phần = 0.000001 phần