Chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang inch vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] sang đơn vị inch vuông [in^2]
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
inch vuông
Định nghĩa: inch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 inch vuông bằng 0.00064516 mét vuông.
Bảng chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang inch vuông
| feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] | inch vuông [in^2] |
|---|---|
| 0.01 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 1.44 inch vuông |
| 0.10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 14.40 inch vuông |
| 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 144.00 inch vuông |
| 2 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 288.00 inch vuông |
| 3 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 432.00 inch vuông |
| 5 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 720.00 inch vuông |
| 10 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 1440 inch vuông |
| 20 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 2880 inch vuông |
| 50 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 7200 inch vuông |
| 100 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 14400 inch vuông |
| 1000 feet vuông (khảo sát Mỹ) | 144001 inch vuông |
Cách chuyển đổi feet vuông (khảo sát Mỹ) sang inch vuông
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 144.00 inch vuông
1 inch vuông = 0.006944 feet vuông (khảo sát Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 feet vuông (khảo sát Mỹ) sang inch vuông:
15 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 15 × 144.00 inch vuông = 2160 inch vuông