Chuyển đổi mina (Hy Lạp Kinh Thánh) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
mina (Hy Lạp Kinh Thánh)
Định nghĩa: mina (Hy Lạp Kinh Thánh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 mina (Hy Lạp Kinh Thánh) bằng 0.34 kilôgram.
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
Bảng chuyển đổi mina (Hy Lạp Kinh Thánh) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
| mina (Hy Lạp Kinh Thánh) [Greek)] | Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] |
|---|---|
| 0.01 mina (Hy Lạp Kinh Thánh) | 0.005622 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 0.10 mina (Hy Lạp Kinh Thánh) | 0.0562 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1 mina (Hy Lạp Kinh Thánh) | 0.5622 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 2 mina (Hy Lạp Kinh Thánh) | 1.12 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 3 mina (Hy Lạp Kinh Thánh) | 1.69 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 5 mina (Hy Lạp Kinh Thánh) | 2.81 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 10 mina (Hy Lạp Kinh Thánh) | 5.62 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 20 mina (Hy Lạp Kinh Thánh) | 11.24 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 50 mina (Hy Lạp Kinh Thánh) | 28.11 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 100 mina (Hy Lạp Kinh Thánh) | 56.22 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1000 mina (Hy Lạp Kinh Thánh) | 562.18 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi mina (Hy Lạp Kinh Thánh) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 mina (Hy Lạp Kinh Thánh) = 0.562179 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 1.78 mina (Hy Lạp Kinh Thánh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mina (Hy Lạp Kinh Thánh) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 mina (Hy Lạp Kinh Thánh) = 15 × 0.562179 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 8.43 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)