Chuyển đổi gallon (Mỹ) sang tấn đăng ký
gallon (Mỹ)
Định nghĩa: gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ) bằng 0.0037854118 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ gallon gần nhất bắt nguồn từ "galon" ở miền Bắc pháp cũ và được phát triển như một hệ thống để đo rượu và bia ở Anh, dẫn đến các biện pháp như gallon rượu, gallon rượu, và gallon Hoàng Gia.
Cách sử dụng hiện tại: Tại Hoa Kỳ (Mỹ), gallon thường được sử dụng cho các thùng chứa lớn hơn, chẳng hạn như bồn Kem nửa Gallon hoặc Thùng sữa một gallon. Gallon cũng được sử dụng rộng rãi trong thể hiện tiết kiệm nhiên liệu ở Mỹ, cũng như một số vùng lãnh thổ của nó. Gallon Imperial được sử dụng THẬM CHÍ còn ít hơn gallon của Mỹ, với hầu hết các quốc gia trên thế giới sử dụng lít khi tham khảo nhiên liệu.
tấn đăng ký
Định nghĩa: tấn đăng ký là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn đăng ký bằng 2.8316846592 mét khối.
Bảng chuyển đổi gallon (Mỹ) sang tấn đăng ký
| gallon (Mỹ) [gal (US)] | tấn đăng ký [ton reg] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Mỹ) | 0.000013 tấn đăng ký |
| 0.10 gallon (Mỹ) | 0.000134 tấn đăng ký |
| 1 gallon (Mỹ) | 0.001337 tấn đăng ký |
| 2 gallon (Mỹ) | 0.002674 tấn đăng ký |
| 3 gallon (Mỹ) | 0.004010 tấn đăng ký |
| 5 gallon (Mỹ) | 0.006684 tấn đăng ký |
| 10 gallon (Mỹ) | 0.0134 tấn đăng ký |
| 20 gallon (Mỹ) | 0.0267 tấn đăng ký |
| 50 gallon (Mỹ) | 0.0668 tấn đăng ký |
| 100 gallon (Mỹ) | 0.1337 tấn đăng ký |
| 1000 gallon (Mỹ) | 1.34 tấn đăng ký |
Cách chuyển đổi gallon (Mỹ) sang tấn đăng ký
1 gallon (Mỹ) = 0.001337 tấn đăng ký
1 tấn đăng ký = 748.05 gallon (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Mỹ) sang tấn đăng ký:
15 gallon (Mỹ) = 15 × 0.001337 tấn đăng ký = 0.020052 tấn đăng ký