Chuyển đổi gallon (Mỹ) sang foot gỗ

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gallon (Mỹ) [gal (US)] sang đơn vị foot gỗ [board foot]
gallon (Mỹ) [gal (US)]
foot gỗ [board foot]

gallon (Mỹ)

Định nghĩa: gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ) bằng 0.0037854118 mét khối.

Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ gallon gần nhất bắt nguồn từ "galon" ở miền Bắc pháp cũ và được phát triển như một hệ thống để đo rượu và bia ở Anh, dẫn đến các biện pháp như gallon rượu, gallon rượu, và gallon Hoàng Gia.

Cách sử dụng hiện tại: Tại Hoa Kỳ (Mỹ), gallon thường được sử dụng cho các thùng chứa lớn hơn, chẳng hạn như bồn Kem nửa Gallon hoặc Thùng sữa một gallon. Gallon cũng được sử dụng rộng rãi trong thể hiện tiết kiệm nhiên liệu ở Mỹ, cũng như một số vùng lãnh thổ của nó. Gallon Imperial được sử dụng THẬM CHÍ còn ít hơn gallon của Mỹ, với hầu hết các quốc gia trên thế giới sử dụng lít khi tham khảo nhiên liệu.

foot gỗ

Định nghĩa: foot gỗ là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 foot gỗ bằng 0.0023597372 mét khối.

Bảng chuyển đổi gallon (Mỹ) sang foot gỗ

gallon (Mỹ) [gal (US)] foot gỗ [board foot]
0.01 gallon (Mỹ) 0.0160 foot gỗ
0.10 gallon (Mỹ) 0.1604 foot gỗ
1 gallon (Mỹ) 1.60 foot gỗ
2 gallon (Mỹ) 3.21 foot gỗ
3 gallon (Mỹ) 4.81 foot gỗ
5 gallon (Mỹ) 8.02 foot gỗ
10 gallon (Mỹ) 16.04 foot gỗ
20 gallon (Mỹ) 32.08 foot gỗ
50 gallon (Mỹ) 80.21 foot gỗ
100 gallon (Mỹ) 160.42 foot gỗ
1000 gallon (Mỹ) 1604 foot gỗ

Cách chuyển đổi gallon (Mỹ) sang foot gỗ

1 gallon (Mỹ) = 1.60 foot gỗ

1 foot gỗ = 0.623377 gallon (Mỹ)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 gallon (Mỹ) sang foot gỗ:
15 gallon (Mỹ) = 15 × 1.60 foot gỗ = 24.06 foot gỗ

Chuyển đổi gallon (Mỹ) sang các đơn vị Âm lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.