Chuyển đổi gallon (Mỹ) sang Kanna (Thụy Điển)
gallon (Mỹ)
Định nghĩa: gallon (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gallon (Mỹ) bằng 0.0037854118 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ gallon gần nhất bắt nguồn từ "galon" ở miền Bắc pháp cũ và được phát triển như một hệ thống để đo rượu và bia ở Anh, dẫn đến các biện pháp như gallon rượu, gallon rượu, và gallon Hoàng Gia.
Cách sử dụng hiện tại: Tại Hoa Kỳ (Mỹ), gallon thường được sử dụng cho các thùng chứa lớn hơn, chẳng hạn như bồn Kem nửa Gallon hoặc Thùng sữa một gallon. Gallon cũng được sử dụng rộng rãi trong thể hiện tiết kiệm nhiên liệu ở Mỹ, cũng như một số vùng lãnh thổ của nó. Gallon Imperial được sử dụng THẬM CHÍ còn ít hơn gallon của Mỹ, với hầu hết các quốc gia trên thế giới sử dụng lít khi tham khảo nhiên liệu.
Kanna (Thụy Điển)
Định nghĩa: Kanna (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kanna (Thụy Điển) bằng 0.002617 mét khối.
Bảng chuyển đổi gallon (Mỹ) sang Kanna (Thụy Điển)
| gallon (Mỹ) [gal (US)] | Kanna (Thụy Điển) [kanna] |
|---|---|
| 0.01 gallon (Mỹ) | 0.0145 Kanna (Thụy Điển) |
| 0.10 gallon (Mỹ) | 0.1446 Kanna (Thụy Điển) |
| 1 gallon (Mỹ) | 1.45 Kanna (Thụy Điển) |
| 2 gallon (Mỹ) | 2.89 Kanna (Thụy Điển) |
| 3 gallon (Mỹ) | 4.34 Kanna (Thụy Điển) |
| 5 gallon (Mỹ) | 7.23 Kanna (Thụy Điển) |
| 10 gallon (Mỹ) | 14.46 Kanna (Thụy Điển) |
| 20 gallon (Mỹ) | 28.93 Kanna (Thụy Điển) |
| 50 gallon (Mỹ) | 72.32 Kanna (Thụy Điển) |
| 100 gallon (Mỹ) | 144.65 Kanna (Thụy Điển) |
| 1000 gallon (Mỹ) | 1446 Kanna (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi gallon (Mỹ) sang Kanna (Thụy Điển)
1 gallon (Mỹ) = 1.45 Kanna (Thụy Điển)
1 Kanna (Thụy Điển) = 0.691338 gallon (Mỹ)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gallon (Mỹ) sang Kanna (Thụy Điển):
15 gallon (Mỹ) = 15 × 1.45 Kanna (Thụy Điển) = 21.70 Kanna (Thụy Điển)