Chuyển đổi gang (vải) sang Old Norwegian foot (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang (vải) [span (cloth)] sang đơn vị Old Norwegian foot (Na Uy) [fot]
gang (vải)
Định nghĩa: gang (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang (vải) bằng 0.2286 mét.
Old Norwegian foot (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian foot (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian foot (Na Uy) bằng 0.31375 mét.
Bảng chuyển đổi gang (vải) sang Old Norwegian foot (Na Uy)
| gang (vải) [span (cloth)] | Old Norwegian foot (Na Uy) [fot] |
|---|---|
| 0.01 gang (vải) | 0.007286 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 0.10 gang (vải) | 0.0729 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1 gang (vải) | 0.7286 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 2 gang (vải) | 1.46 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 3 gang (vải) | 2.19 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 5 gang (vải) | 3.64 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 10 gang (vải) | 7.29 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 20 gang (vải) | 14.57 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 50 gang (vải) | 36.43 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 100 gang (vải) | 72.86 Old Norwegian foot (Na Uy) |
| 1000 gang (vải) | 728.61 Old Norwegian foot (Na Uy) |
Cách chuyển đổi gang (vải) sang Old Norwegian foot (Na Uy)
1 gang (vải) = 0.728606 Old Norwegian foot (Na Uy)
1 Old Norwegian foot (Na Uy) = 1.37 gang (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang (vải) sang Old Norwegian foot (Na Uy):
15 gang (vải) = 15 × 0.728606 Old Norwegian foot (Na Uy) = 10.93 Old Norwegian foot (Na Uy)