Chuyển đổi gang (vải) sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang (vải) [span (cloth)] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
gang (vải)
Định nghĩa: gang (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang (vải) bằng 0.2286 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi gang (vải) sang Li (Trung Quốc)
| gang (vải) [span (cloth)] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 gang (vải) | 0.000005 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 gang (vải) | 0.000046 Li (Trung Quốc) |
| 1 gang (vải) | 0.000457 Li (Trung Quốc) |
| 2 gang (vải) | 0.000914 Li (Trung Quốc) |
| 3 gang (vải) | 0.001372 Li (Trung Quốc) |
| 5 gang (vải) | 0.002286 Li (Trung Quốc) |
| 10 gang (vải) | 0.004572 Li (Trung Quốc) |
| 20 gang (vải) | 0.009144 Li (Trung Quốc) |
| 50 gang (vải) | 0.0229 Li (Trung Quốc) |
| 100 gang (vải) | 0.0457 Li (Trung Quốc) |
| 1000 gang (vải) | 0.4572 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi gang (vải) sang Li (Trung Quốc)
1 gang (vải) = 0.000457 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 2187 gang (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang (vải) sang Li (Trung Quốc):
15 gang (vải) = 15 × 0.000457 Li (Trung Quốc) = 0.006858 Li (Trung Quốc)