Chuyển đổi gang (vải) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang (vải) [span (cloth)] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
gang (vải)
Định nghĩa: gang (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang (vải) bằng 0.2286 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi gang (vải) sang độ rộng bàn tay
| gang (vải) [span (cloth)] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 gang (vải) | 0.0300 độ rộng bàn tay |
| 0.10 gang (vải) | 0.3000 độ rộng bàn tay |
| 1 gang (vải) | 3.00 độ rộng bàn tay |
| 2 gang (vải) | 6.00 độ rộng bàn tay |
| 3 gang (vải) | 9.00 độ rộng bàn tay |
| 5 gang (vải) | 15.00 độ rộng bàn tay |
| 10 gang (vải) | 30.00 độ rộng bàn tay |
| 20 gang (vải) | 60.00 độ rộng bàn tay |
| 50 gang (vải) | 150.00 độ rộng bàn tay |
| 100 gang (vải) | 300.00 độ rộng bàn tay |
| 1000 gang (vải) | 3000 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi gang (vải) sang độ rộng bàn tay
1 gang (vải) = 3.00 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.333333 gang (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang (vải) sang độ rộng bàn tay:
15 gang (vải) = 15 × 3.00 độ rộng bàn tay = 45.00 độ rộng bàn tay