Chuyển đổi gang (vải) sang Chi (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang (vải) [span (cloth)] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
gang (vải)
Định nghĩa: gang (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang (vải) bằng 0.2286 mét.
Chi (Trung Quốc)
Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi gang (vải) sang Chi (Trung Quốc)
| gang (vải) [span (cloth)] | Chi (Trung Quốc) [市尺] |
|---|---|
| 0.01 gang (vải) | 0.006858 Chi (Trung Quốc) |
| 0.10 gang (vải) | 0.0686 Chi (Trung Quốc) |
| 1 gang (vải) | 0.6858 Chi (Trung Quốc) |
| 2 gang (vải) | 1.37 Chi (Trung Quốc) |
| 3 gang (vải) | 2.06 Chi (Trung Quốc) |
| 5 gang (vải) | 3.43 Chi (Trung Quốc) |
| 10 gang (vải) | 6.86 Chi (Trung Quốc) |
| 20 gang (vải) | 13.72 Chi (Trung Quốc) |
| 50 gang (vải) | 34.29 Chi (Trung Quốc) |
| 100 gang (vải) | 68.58 Chi (Trung Quốc) |
| 1000 gang (vải) | 685.80 Chi (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi gang (vải) sang Chi (Trung Quốc)
1 gang (vải) = 0.685800 Chi (Trung Quốc)
1 Chi (Trung Quốc) = 1.46 gang (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang (vải) sang Chi (Trung Quốc):
15 gang (vải) = 15 × 0.685800 Chi (Trung Quốc) = 10.29 Chi (Trung Quốc)