Chuyển đổi gang (vải) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang (vải) [span (cloth)] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
gang (vải)
Định nghĩa: gang (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang (vải) bằng 0.2286 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi gang (vải) sang hải lý (quốc tế)
| gang (vải) [span (cloth)] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 gang (vải) | 0.000001 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 gang (vải) | 0.000012 hải lý (quốc tế) |
| 1 gang (vải) | 0.000123 hải lý (quốc tế) |
| 2 gang (vải) | 0.000247 hải lý (quốc tế) |
| 3 gang (vải) | 0.000370 hải lý (quốc tế) |
| 5 gang (vải) | 0.000617 hải lý (quốc tế) |
| 10 gang (vải) | 0.001234 hải lý (quốc tế) |
| 20 gang (vải) | 0.002469 hải lý (quốc tế) |
| 50 gang (vải) | 0.006172 hải lý (quốc tế) |
| 100 gang (vải) | 0.0123 hải lý (quốc tế) |
| 1000 gang (vải) | 0.1234 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi gang (vải) sang hải lý (quốc tế)
1 gang (vải) = 0.000123 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 8101 gang (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang (vải) sang hải lý (quốc tế):
15 gang (vải) = 15 × 0.000123 hải lý (quốc tế) = 0.001852 hải lý (quốc tế)