Chuyển đổi gang (vải) sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang (vải) [span (cloth)] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
gang (vải)
Định nghĩa: gang (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang (vải) bằng 0.2286 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi gang (vải) sang hải lý (Anh)
| gang (vải) [span (cloth)] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 gang (vải) | 0.000001 hải lý (Anh) |
| 0.10 gang (vải) | 0.000012 hải lý (Anh) |
| 1 gang (vải) | 0.000123 hải lý (Anh) |
| 2 gang (vải) | 0.000247 hải lý (Anh) |
| 3 gang (vải) | 0.000370 hải lý (Anh) |
| 5 gang (vải) | 0.000617 hải lý (Anh) |
| 10 gang (vải) | 0.001234 hải lý (Anh) |
| 20 gang (vải) | 0.002467 hải lý (Anh) |
| 50 gang (vải) | 0.006168 hải lý (Anh) |
| 100 gang (vải) | 0.0123 hải lý (Anh) |
| 1000 gang (vải) | 0.1234 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi gang (vải) sang hải lý (Anh)
1 gang (vải) = 0.000123 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 8107 gang (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang (vải) sang hải lý (Anh):
15 gang (vải) = 15 × 0.000123 hải lý (Anh) = 0.001850 hải lý (Anh)