Chuyển đổi gang (vải) sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi gang (vải) [span (cloth)] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
gang (vải)
Định nghĩa: gang (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 gang (vải) bằng 0.2286 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi gang (vải) sang Bán kính cực Trái đất
| gang (vải) [span (cloth)] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 gang (vải) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 gang (vải) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1 gang (vải) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 2 gang (vải) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 3 gang (vải) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 5 gang (vải) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 10 gang (vải) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 20 gang (vải) | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 50 gang (vải) | 0.000002 Bán kính cực Trái đất |
| 100 gang (vải) | 0.000004 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 gang (vải) | 0.000036 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi gang (vải) sang Bán kính cực Trái đất
1 gang (vải) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 27807423 gang (vải)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 gang (vải) sang Bán kính cực Trái đất:
15 gang (vải) = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000001 Bán kính cực Trái đất