Chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang vara castellana
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] sang đơn vị vara castellana [vara castellana]
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
vara castellana
Định nghĩa: vara castellana là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 vara castellana bằng 0.835152 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang vara castellana
| Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] | vara castellana [vara castellana] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.0225 vara castellana |
| 0.10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.2254 vara castellana |
| 1 Old Norwegian favn (Na Uy) | 2.25 vara castellana |
| 2 Old Norwegian favn (Na Uy) | 4.51 vara castellana |
| 3 Old Norwegian favn (Na Uy) | 6.76 vara castellana |
| 5 Old Norwegian favn (Na Uy) | 11.27 vara castellana |
| 10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 22.54 vara castellana |
| 20 Old Norwegian favn (Na Uy) | 45.08 vara castellana |
| 50 Old Norwegian favn (Na Uy) | 112.70 vara castellana |
| 100 Old Norwegian favn (Na Uy) | 225.41 vara castellana |
| 1000 Old Norwegian favn (Na Uy) | 2254 vara castellana |
Cách chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang vara castellana
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 2.25 vara castellana
1 vara castellana = 0.443640 Old Norwegian favn (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian favn (Na Uy) sang vara castellana:
15 Old Norwegian favn (Na Uy) = 15 × 2.25 vara castellana = 33.81 vara castellana