Chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] sang đơn vị sậy [reed]
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang sậy
| Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.006862 sậy |
| 0.10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.0686 sậy |
| 1 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.6862 sậy |
| 2 Old Norwegian favn (Na Uy) | 1.37 sậy |
| 3 Old Norwegian favn (Na Uy) | 2.06 sậy |
| 5 Old Norwegian favn (Na Uy) | 3.43 sậy |
| 10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 6.86 sậy |
| 20 Old Norwegian favn (Na Uy) | 13.72 sậy |
| 50 Old Norwegian favn (Na Uy) | 34.31 sậy |
| 100 Old Norwegian favn (Na Uy) | 68.62 sậy |
| 1000 Old Norwegian favn (Na Uy) | 686.24 sậy |
Cách chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang sậy
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.686242 sậy
1 sậy = 1.46 Old Norwegian favn (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian favn (Na Uy) sang sậy:
15 Old Norwegian favn (Na Uy) = 15 × 0.686242 sậy = 10.29 sậy