Chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang độ rộng bàn tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] sang đơn vị độ rộng bàn tay [handbreadth]
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
độ rộng bàn tay
Định nghĩa: độ rộng bàn tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng bàn tay bằng 0.0762 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang độ rộng bàn tay
| Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] | độ rộng bàn tay [handbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.2470 độ rộng bàn tay |
| 0.10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 2.47 độ rộng bàn tay |
| 1 Old Norwegian favn (Na Uy) | 24.70 độ rộng bàn tay |
| 2 Old Norwegian favn (Na Uy) | 49.41 độ rộng bàn tay |
| 3 Old Norwegian favn (Na Uy) | 74.11 độ rộng bàn tay |
| 5 Old Norwegian favn (Na Uy) | 123.52 độ rộng bàn tay |
| 10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 247.05 độ rộng bàn tay |
| 20 Old Norwegian favn (Na Uy) | 494.09 độ rộng bàn tay |
| 50 Old Norwegian favn (Na Uy) | 1235 độ rộng bàn tay |
| 100 Old Norwegian favn (Na Uy) | 2470 độ rộng bàn tay |
| 1000 Old Norwegian favn (Na Uy) | 24705 độ rộng bàn tay |
Cách chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang độ rộng bàn tay
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 24.70 độ rộng bàn tay
1 độ rộng bàn tay = 0.040478 Old Norwegian favn (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian favn (Na Uy) sang độ rộng bàn tay:
15 Old Norwegian favn (Na Uy) = 15 × 24.70 độ rộng bàn tay = 370.57 độ rộng bàn tay