Chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang milimét
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 0.001 mét.
Lịch sử/nguồn gốc: Milli-prefix là một trong nhiều tiền tố số liệu. Nó chỉ ra một phần nghìn đơn vị cơ sở, trong trường hợp này là đồng hồ đo. Định nghĩa của đồng hồ đã thay đổi theo thời gian, định nghĩa hiện tại dựa trên khoảng cách di chuyển bởi tốc độ ánh sáng trong một khoảng thời gian nhất định. Tuy nhiên mối quan hệ giữa mét và milimet không đổi. Trước định nghĩa này, đồng hồ được dựa trên chiều dài của một thanh mét nguyên mẫu. Trong năm 2019, đồng hồ đã được xác định lại dựa trên những thay đổi được thực hiện theo định nghĩa của một giây.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang milimét
| Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] | milimét [mm] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian favn (Na Uy) | 18.82 milimét |
| 0.10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 188.25 milimét |
| 1 Old Norwegian favn (Na Uy) | 1882 milimét |
| 2 Old Norwegian favn (Na Uy) | 3765 milimét |
| 3 Old Norwegian favn (Na Uy) | 5648 milimét |
| 5 Old Norwegian favn (Na Uy) | 9412 milimét |
| 10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 18825 milimét |
| 20 Old Norwegian favn (Na Uy) | 37650 milimét |
| 50 Old Norwegian favn (Na Uy) | 94125 milimét |
| 100 Old Norwegian favn (Na Uy) | 188250 milimét |
| 1000 Old Norwegian favn (Na Uy) | 1882500 milimét |
Cách chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang milimét
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 1882 milimét
1 milimét = 0.000531 Old Norwegian favn (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian favn (Na Uy) sang milimét:
15 Old Norwegian favn (Na Uy) = 15 × 1882 milimét = 28238 milimét