Chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang Chi (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
Chi (Trung Quốc) [市尺]

Old Norwegian favn (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang Chi (Trung Quốc)

Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] Chi (Trung Quốc) [市尺]
0.01 Old Norwegian favn (Na Uy) 0.0565 Chi (Trung Quốc)
0.10 Old Norwegian favn (Na Uy) 0.5648 Chi (Trung Quốc)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) 5.65 Chi (Trung Quốc)
2 Old Norwegian favn (Na Uy) 11.30 Chi (Trung Quốc)
3 Old Norwegian favn (Na Uy) 16.94 Chi (Trung Quốc)
5 Old Norwegian favn (Na Uy) 28.24 Chi (Trung Quốc)
10 Old Norwegian favn (Na Uy) 56.48 Chi (Trung Quốc)
20 Old Norwegian favn (Na Uy) 112.95 Chi (Trung Quốc)
50 Old Norwegian favn (Na Uy) 282.38 Chi (Trung Quốc)
100 Old Norwegian favn (Na Uy) 564.75 Chi (Trung Quốc)
1000 Old Norwegian favn (Na Uy) 5648 Chi (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang Chi (Trung Quốc)

1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 5.65 Chi (Trung Quốc)

1 Chi (Trung Quốc) = 0.177069 Old Norwegian favn (Na Uy)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Old Norwegian favn (Na Uy) sang Chi (Trung Quốc):
15 Old Norwegian favn (Na Uy) = 15 × 5.65 Chi (Trung Quốc) = 84.71 Chi (Trung Quốc)

Chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.