Chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang Li (Trung Quốc)
| Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.000038 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.000377 Li (Trung Quốc) |
| 1 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.003765 Li (Trung Quốc) |
| 2 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.007530 Li (Trung Quốc) |
| 3 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.0113 Li (Trung Quốc) |
| 5 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.0188 Li (Trung Quốc) |
| 10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.0377 Li (Trung Quốc) |
| 20 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.0753 Li (Trung Quốc) |
| 50 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.1883 Li (Trung Quốc) |
| 100 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.3765 Li (Trung Quốc) |
| 1000 Old Norwegian favn (Na Uy) | 3.77 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang Li (Trung Quốc)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.003765 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 265.60 Old Norwegian favn (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian favn (Na Uy) sang Li (Trung Quốc):
15 Old Norwegian favn (Na Uy) = 15 × 0.003765 Li (Trung Quốc) = 0.056475 Li (Trung Quốc)