Chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang feet (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] sang đơn vị feet (khảo sát Mỹ) [ft]
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang feet (khảo sát Mỹ)
| Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] | feet (khảo sát Mỹ) [ft] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.0618 feet (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.6176 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1 Old Norwegian favn (Na Uy) | 6.18 feet (khảo sát Mỹ) |
| 2 Old Norwegian favn (Na Uy) | 12.35 feet (khảo sát Mỹ) |
| 3 Old Norwegian favn (Na Uy) | 18.53 feet (khảo sát Mỹ) |
| 5 Old Norwegian favn (Na Uy) | 30.88 feet (khảo sát Mỹ) |
| 10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 61.76 feet (khảo sát Mỹ) |
| 20 Old Norwegian favn (Na Uy) | 123.52 feet (khảo sát Mỹ) |
| 50 Old Norwegian favn (Na Uy) | 308.81 feet (khảo sát Mỹ) |
| 100 Old Norwegian favn (Na Uy) | 617.62 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Old Norwegian favn (Na Uy) | 6176 feet (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang feet (khảo sát Mỹ)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 6.18 feet (khảo sát Mỹ)
1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.161913 Old Norwegian favn (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian favn (Na Uy) sang feet (khảo sát Mỹ):
15 Old Norwegian favn (Na Uy) = 15 × 6.18 feet (khảo sát Mỹ) = 92.64 feet (khảo sát Mỹ)