Chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang Chi (Đài Loan)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
Old Norwegian favn (Na Uy) [favn]
Chi (Đài Loan) [台尺]

Old Norwegian favn (Na Uy)

Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.

Chi (Đài Loan)

Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.

Bảng chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang Chi (Đài Loan)

Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] Chi (Đài Loan) [台尺]
0.01 Old Norwegian favn (Na Uy) 0.0621 Chi (Đài Loan)
0.10 Old Norwegian favn (Na Uy) 0.6212 Chi (Đài Loan)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) 6.21 Chi (Đài Loan)
2 Old Norwegian favn (Na Uy) 12.42 Chi (Đài Loan)
3 Old Norwegian favn (Na Uy) 18.64 Chi (Đài Loan)
5 Old Norwegian favn (Na Uy) 31.06 Chi (Đài Loan)
10 Old Norwegian favn (Na Uy) 62.12 Chi (Đài Loan)
20 Old Norwegian favn (Na Uy) 124.25 Chi (Đài Loan)
50 Old Norwegian favn (Na Uy) 310.61 Chi (Đài Loan)
100 Old Norwegian favn (Na Uy) 621.23 Chi (Đài Loan)
1000 Old Norwegian favn (Na Uy) 6212 Chi (Đài Loan)

Cách chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang Chi (Đài Loan)

1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 6.21 Chi (Đài Loan)

1 Chi (Đài Loan) = 0.160972 Old Norwegian favn (Na Uy)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Old Norwegian favn (Na Uy) sang Chi (Đài Loan):
15 Old Norwegian favn (Na Uy) = 15 × 6.21 Chi (Đài Loan) = 93.18 Chi (Đài Loan)

Chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.