Chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang aln
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] sang đơn vị aln [aln]
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
aln
Định nghĩa: aln là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 aln bằng 0.5937777778 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang aln
| Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] | aln [aln] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.0317 aln |
| 0.10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.3170 aln |
| 1 Old Norwegian favn (Na Uy) | 3.17 aln |
| 2 Old Norwegian favn (Na Uy) | 6.34 aln |
| 3 Old Norwegian favn (Na Uy) | 9.51 aln |
| 5 Old Norwegian favn (Na Uy) | 15.85 aln |
| 10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 31.70 aln |
| 20 Old Norwegian favn (Na Uy) | 63.41 aln |
| 50 Old Norwegian favn (Na Uy) | 158.52 aln |
| 100 Old Norwegian favn (Na Uy) | 317.04 aln |
| 1000 Old Norwegian favn (Na Uy) | 3170 aln |
Cách chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang aln
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 3.17 aln
1 aln = 0.315420 Old Norwegian favn (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian favn (Na Uy) sang aln:
15 Old Norwegian favn (Na Uy) = 15 × 3.17 aln = 47.56 aln