Chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang Bán kính cực Trái đất
| Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 2 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 3 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 5 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.000003 Bán kính cực Trái đất |
| 20 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.000006 Bán kính cực Trái đất |
| 50 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.000015 Bán kính cực Trái đất |
| 100 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.000030 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.000296 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang Bán kính cực Trái đất
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 3376774 Old Norwegian favn (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian favn (Na Uy) sang Bán kính cực Trái đất:
15 Old Norwegian favn (Na Uy) = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000004 Bán kính cực Trái đất