Chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang Cun (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] sang đơn vị Cun (Trung Quốc) [市寸]
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
Cun (Trung Quốc)
Định nghĩa: Cun (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Cun (Trung Quốc) bằng 0.03333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang Cun (Trung Quốc)
| Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] | Cun (Trung Quốc) [市寸] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.5647 Cun (Trung Quốc) |
| 0.10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 5.65 Cun (Trung Quốc) |
| 1 Old Norwegian favn (Na Uy) | 56.48 Cun (Trung Quốc) |
| 2 Old Norwegian favn (Na Uy) | 112.95 Cun (Trung Quốc) |
| 3 Old Norwegian favn (Na Uy) | 169.43 Cun (Trung Quốc) |
| 5 Old Norwegian favn (Na Uy) | 282.38 Cun (Trung Quốc) |
| 10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 564.75 Cun (Trung Quốc) |
| 20 Old Norwegian favn (Na Uy) | 1130 Cun (Trung Quốc) |
| 50 Old Norwegian favn (Na Uy) | 2824 Cun (Trung Quốc) |
| 100 Old Norwegian favn (Na Uy) | 5648 Cun (Trung Quốc) |
| 1000 Old Norwegian favn (Na Uy) | 56475 Cun (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang Cun (Trung Quốc)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 56.48 Cun (Trung Quốc)
1 Cun (Trung Quốc) = 0.017707 Old Norwegian favn (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian favn (Na Uy) sang Cun (Trung Quốc):
15 Old Norwegian favn (Na Uy) = 15 × 56.48 Cun (Trung Quốc) = 847.12 Cun (Trung Quốc)