Chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang ngón tay (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] sang đơn vị ngón tay (vải) [finger (cloth)]
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
ngón tay (vải)
Định nghĩa: ngón tay (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 ngón tay (vải) bằng 0.1143 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang ngón tay (vải)
| Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] | ngón tay (vải) [finger (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.1647 ngón tay (vải) |
| 0.10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 1.65 ngón tay (vải) |
| 1 Old Norwegian favn (Na Uy) | 16.47 ngón tay (vải) |
| 2 Old Norwegian favn (Na Uy) | 32.94 ngón tay (vải) |
| 3 Old Norwegian favn (Na Uy) | 49.41 ngón tay (vải) |
| 5 Old Norwegian favn (Na Uy) | 82.35 ngón tay (vải) |
| 10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 164.70 ngón tay (vải) |
| 20 Old Norwegian favn (Na Uy) | 329.40 ngón tay (vải) |
| 50 Old Norwegian favn (Na Uy) | 823.49 ngón tay (vải) |
| 100 Old Norwegian favn (Na Uy) | 1647 ngón tay (vải) |
| 1000 Old Norwegian favn (Na Uy) | 16470 ngón tay (vải) |
Cách chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang ngón tay (vải)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 16.47 ngón tay (vải)
1 ngón tay (vải) = 0.060717 Old Norwegian favn (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian favn (Na Uy) sang ngón tay (vải):
15 Old Norwegian favn (Na Uy) = 15 × 16.47 ngón tay (vải) = 247.05 ngón tay (vải)