Chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang hải lý (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] sang đơn vị hải lý (quốc tế) [(international)]
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
hải lý (quốc tế)
Định nghĩa: hải lý (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (quốc tế) bằng 1852 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang hải lý (quốc tế)
| Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] | hải lý (quốc tế) [(international)] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.000010 hải lý (quốc tế) |
| 0.10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.000102 hải lý (quốc tế) |
| 1 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.001016 hải lý (quốc tế) |
| 2 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.002033 hải lý (quốc tế) |
| 3 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.003049 hải lý (quốc tế) |
| 5 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.005082 hải lý (quốc tế) |
| 10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.0102 hải lý (quốc tế) |
| 20 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.0203 hải lý (quốc tế) |
| 50 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.0508 hải lý (quốc tế) |
| 100 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.1016 hải lý (quốc tế) |
| 1000 Old Norwegian favn (Na Uy) | 1.02 hải lý (quốc tế) |
Cách chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang hải lý (quốc tế)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.001016 hải lý (quốc tế)
1 hải lý (quốc tế) = 983.80 Old Norwegian favn (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian favn (Na Uy) sang hải lý (quốc tế):
15 Old Norwegian favn (Na Uy) = 15 × 0.001016 hải lý (quốc tế) = 0.015247 hải lý (quốc tế)