Chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang cubit (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] sang đơn vị cubit (Anh) [cubit (UK)]
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
cubit (Anh)
Định nghĩa: cubit (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Anh) bằng 0.4572 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang cubit (Anh)
| Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] | cubit (Anh) [cubit (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.0412 cubit (Anh) |
| 0.10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.4117 cubit (Anh) |
| 1 Old Norwegian favn (Na Uy) | 4.12 cubit (Anh) |
| 2 Old Norwegian favn (Na Uy) | 8.23 cubit (Anh) |
| 3 Old Norwegian favn (Na Uy) | 12.35 cubit (Anh) |
| 5 Old Norwegian favn (Na Uy) | 20.59 cubit (Anh) |
| 10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 41.17 cubit (Anh) |
| 20 Old Norwegian favn (Na Uy) | 82.35 cubit (Anh) |
| 50 Old Norwegian favn (Na Uy) | 205.87 cubit (Anh) |
| 100 Old Norwegian favn (Na Uy) | 411.75 cubit (Anh) |
| 1000 Old Norwegian favn (Na Uy) | 4117 cubit (Anh) |
Cách chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang cubit (Anh)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 4.12 cubit (Anh)
1 cubit (Anh) = 0.242869 Old Norwegian favn (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian favn (Na Uy) sang cubit (Anh):
15 Old Norwegian favn (Na Uy) = 15 × 4.12 cubit (Anh) = 61.76 cubit (Anh)