Chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang độ rộng ngón tay
| Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.9882 độ rộng ngón tay |
| 0.10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 9.88 độ rộng ngón tay |
| 1 Old Norwegian favn (Na Uy) | 98.82 độ rộng ngón tay |
| 2 Old Norwegian favn (Na Uy) | 197.64 độ rộng ngón tay |
| 3 Old Norwegian favn (Na Uy) | 296.46 độ rộng ngón tay |
| 5 Old Norwegian favn (Na Uy) | 494.09 độ rộng ngón tay |
| 10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 988.19 độ rộng ngón tay |
| 20 Old Norwegian favn (Na Uy) | 1976 độ rộng ngón tay |
| 50 Old Norwegian favn (Na Uy) | 4941 độ rộng ngón tay |
| 100 Old Norwegian favn (Na Uy) | 9882 độ rộng ngón tay |
| 1000 Old Norwegian favn (Na Uy) | 98819 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang độ rộng ngón tay
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 98.82 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.010120 Old Norwegian favn (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian favn (Na Uy) sang độ rộng ngón tay:
15 Old Norwegian favn (Na Uy) = 15 × 98.82 độ rộng ngón tay = 1482 độ rộng ngón tay