Chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang hectomét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] sang đơn vị hectomét [hm]
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
hectomét
Định nghĩa: hectomét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hectomét bằng 100 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang hectomét
| Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] | hectomét [hm] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.000188 hectomét |
| 0.10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.001883 hectomét |
| 1 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.0188 hectomét |
| 2 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.0377 hectomét |
| 3 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.0565 hectomét |
| 5 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.0941 hectomét |
| 10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.1883 hectomét |
| 20 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.3765 hectomét |
| 50 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.9413 hectomét |
| 100 Old Norwegian favn (Na Uy) | 1.88 hectomét |
| 1000 Old Norwegian favn (Na Uy) | 18.83 hectomét |
Cách chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang hectomét
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 0.018825 hectomét
1 hectomét = 53.12 Old Norwegian favn (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian favn (Na Uy) sang hectomét:
15 Old Norwegian favn (Na Uy) = 15 × 0.018825 hectomét = 0.282375 hectomét