Chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang hạt lúa mạch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] sang đơn vị hạt lúa mạch [barleycorn]
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
hạt lúa mạch
Định nghĩa: hạt lúa mạch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hạt lúa mạch bằng 0.0084666667 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang hạt lúa mạch
| Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] | hạt lúa mạch [barleycorn] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian favn (Na Uy) | 2.22 hạt lúa mạch |
| 0.10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 22.23 hạt lúa mạch |
| 1 Old Norwegian favn (Na Uy) | 222.34 hạt lúa mạch |
| 2 Old Norwegian favn (Na Uy) | 444.69 hạt lúa mạch |
| 3 Old Norwegian favn (Na Uy) | 667.03 hạt lúa mạch |
| 5 Old Norwegian favn (Na Uy) | 1112 hạt lúa mạch |
| 10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 2223 hạt lúa mạch |
| 20 Old Norwegian favn (Na Uy) | 4447 hạt lúa mạch |
| 50 Old Norwegian favn (Na Uy) | 11117 hạt lúa mạch |
| 100 Old Norwegian favn (Na Uy) | 22234 hạt lúa mạch |
| 1000 Old Norwegian favn (Na Uy) | 222343 hạt lúa mạch |
Cách chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang hạt lúa mạch
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 222.34 hạt lúa mạch
1 hạt lúa mạch = 0.004498 Old Norwegian favn (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian favn (Na Uy) sang hạt lúa mạch:
15 Old Norwegian favn (Na Uy) = 15 × 222.34 hạt lúa mạch = 3335 hạt lúa mạch