Chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang cubit (Hy Lạp)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] sang đơn vị cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)]
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
cubit (Hy Lạp)
Định nghĩa: cubit (Hy Lạp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Hy Lạp) bằng 0.462788 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang cubit (Hy Lạp)
| Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] | cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.0407 cubit (Hy Lạp) |
| 0.10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 0.4068 cubit (Hy Lạp) |
| 1 Old Norwegian favn (Na Uy) | 4.07 cubit (Hy Lạp) |
| 2 Old Norwegian favn (Na Uy) | 8.14 cubit (Hy Lạp) |
| 3 Old Norwegian favn (Na Uy) | 12.20 cubit (Hy Lạp) |
| 5 Old Norwegian favn (Na Uy) | 20.34 cubit (Hy Lạp) |
| 10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 40.68 cubit (Hy Lạp) |
| 20 Old Norwegian favn (Na Uy) | 81.35 cubit (Hy Lạp) |
| 50 Old Norwegian favn (Na Uy) | 203.39 cubit (Hy Lạp) |
| 100 Old Norwegian favn (Na Uy) | 406.77 cubit (Hy Lạp) |
| 1000 Old Norwegian favn (Na Uy) | 4068 cubit (Hy Lạp) |
Cách chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang cubit (Hy Lạp)
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 4.07 cubit (Hy Lạp)
1 cubit (Hy Lạp) = 0.245837 Old Norwegian favn (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian favn (Na Uy) sang cubit (Hy Lạp):
15 Old Norwegian favn (Na Uy) = 15 × 4.07 cubit (Hy Lạp) = 61.02 cubit (Hy Lạp)