Chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang angstrom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] sang đơn vị angstrom [A]
Old Norwegian favn (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian favn (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian favn (Na Uy) bằng 1.8825 mét.
angstrom
Định nghĩa: angstrom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 angstrom bằng 1.0e-10 mét.
Bảng chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang angstrom
| Old Norwegian favn (Na Uy) [favn] | angstrom [A] |
|---|---|
| 0.01 Old Norwegian favn (Na Uy) | 188250000 angstrom |
| 0.10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 1882500000 angstrom |
| 1 Old Norwegian favn (Na Uy) | 18825000000 angstrom |
| 2 Old Norwegian favn (Na Uy) | 37650000000 angstrom |
| 3 Old Norwegian favn (Na Uy) | 56475000000 angstrom |
| 5 Old Norwegian favn (Na Uy) | 94125000000 angstrom |
| 10 Old Norwegian favn (Na Uy) | 188250000000 angstrom |
| 20 Old Norwegian favn (Na Uy) | 376500000000 angstrom |
| 50 Old Norwegian favn (Na Uy) | 941250000000 angstrom |
| 100 Old Norwegian favn (Na Uy) | 1882500000000 angstrom |
| 1000 Old Norwegian favn (Na Uy) | 18825000000000 angstrom |
Cách chuyển đổi Old Norwegian favn (Na Uy) sang angstrom
1 Old Norwegian favn (Na Uy) = 18825000000 angstrom
1 angstrom = 0.000000 Old Norwegian favn (Na Uy)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Old Norwegian favn (Na Uy) sang angstrom:
15 Old Norwegian favn (Na Uy) = 15 × 18825000000 angstrom = 282375000000 angstrom